Để mua Solketal CAS 100-79-8 từ nhà sản xuất tại Trung Quốc, BLIT Chemical cung cấp giá cạnh tranh với hỗ trợ sản phẩm đầy đủ, bao gồm thông số kỹ thuật, MSDS, TDS và COA. Để mua Solketal với giá xuất xưởng, vui lòng liên hệ info@blitchem.com.
Solketal CAS 100-79-8
Sự miêu tả
- CAS: 100-79-8
- Từ đồng nghĩa: 2,2-Dimethyl-1,3-dioxolane-4-methanol; Isopropylidene Glycerol
- Einecs: 202-888-7
- Công thức phân tử: C₆H₁₂O₃
- Điểm: 99.5%
- Đóng gói: 200kg/thùng hoặc theo yêu cầu
Chi tiết
Hóa chất BLIT nhà máy Solketal CAS 100-79-8 là một dung môi và chất trung gian hóa học đa năng, thân thiện với môi trường, có nguồn gốc từ glycerol. Về mặt hóa học, nó được biết đến với tên gọi 2,2-dimethyl-1,3-dioxolane-4-methanol, và được sử dụng rộng rãi trong nhiên liệu, chất phủ, dược phẩm và mỹ phẩm nhờ độc tính thấp, khả năng hòa tan cao và khả năng phân hủy sinh học.
Solketal là chất lỏng trong suốt, không màu, có mùi nhẹ và độ ổn định tuyệt vời. BLIT Chemical đảm bảo độ tinh khiết cao, chất lượng ổn định và nguồn cung liên tục, giúp Solketal phù hợp với các ứng dụng công nghiệp bền vững hiện đại.
| Mục | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Solketal |
| Từ đồng nghĩa | 2,2-Dimethyl-1,3-dioxolane-4-methanol; Isopropylidene Glycerol |
| Số CAS | 100-79-8 |
| Công thức hóa học | C₆H₁₂O₃ |
| Trọng lượng phân tử | 132.16 |
| Số EINECS | 202-888-7 |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng trong suốt không màu |
Solketal Đặc điểm kỹ thuật
| Mục kiểm tra | Đặc điểm kỹ thuật |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng trong suốt không màu |
| Độ tinh khiết | ≥ 99,0% |
| Mật độ (20°C) | 1,06 – 1,08 g/cm³ |
| Điểm sôi | 188 – 190°C |
| Hàm lượng nước | ≤ 0,5% |
| Độ chua | ≤ 0,1% |
| Chỉ số khúc xạ | 1,425 – 1,435 |
| Độ hòa tan | Có thể hòa tan trong nước và các dung môi hữu cơ. |
Solketal Ứng dụng
Dung môi thân thiện với môi trường
Là một dung môi thân thiện với môi trường, Solketal mang lại những lợi ích sau:
- Độ độc thấp và khả năng phân hủy sinh học
- Khả năng hòa tan tuyệt vời đối với nhựa và polyme.
- Tương thích với cả hệ thống phân cực và không phân cực
- Thích hợp dùng cho các loại sơn phủ, mực in và sản phẩm tẩy rửa - dung môi phụ trợ và chất hỗ trợ tạo màng.
Mỹ phẩm Dung môi
- Solketal được sử dụng làm chất mang và chất làm dẻo trong ngành công nghiệp nước hoa, thuốc trừ sâu, hóa chất tiêu dùng hàng ngày và liệu pháp hương thơm.
Sản phẩm này mang lại khả năng phản ứng ổn định và độ tinh khiết cao cho các nhu cầu pha chế.
Ứng dụng polyme và nhựa
Trong khoa học vật liệu, nó được sử dụng cho:
- Biến đổi polymer
- Tổng hợp nhựa
- Phụ gia trong vật liệu tiên tiến
Nhà máy hóa chất BLIT: Ưu điểm của Solketal
Hóa chất BLIT nhà sản xuất Solketal CAS 100-79-8 cung cấp các giải pháp đáng tin cậy và bền vững.
Những ưu điểm chính bao gồm:
- Độ tinh khiết cao ≥ 99.5% dành cho các ứng dụng công nghiệp
- Hóa chất xanh dựa trên nguồn năng lượng tái tạo
- Kiểm soát chất lượng ổn định và nhất quán
- Tính linh hoạt ứng dụng rộng rãi
- Khả năng cung ứng toàn cầu
- Hồ sơ đầy đủ (COA, MSDS, TDS)
Lưu trữ & Xử lý
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng trực tiếp. Đậy kín nắp hộp đựng. Tránh tiếp xúc với các chất oxy hóa mạnh.
Hướng dẫn sử dụng
- Liều lượng sử dụng thông thường thay đổi tùy thuộc vào ứng dụng (nhiên liệu, dung môi hoặc chất trung gian).
- Tương thích với nhiều loại dung môi và hóa chất khác nhau.
- Tránh làm nóng quá mức trong quá trình chế biến.
- Đảm bảo trộn đều để đạt hiệu quả đồng nhất.
Bao bì
- Thùng phuy 200 kg
- Thùng IBC
- Có thể đóng gói theo yêu cầu.
Câu hỏi thường gặp
-
Hỏi: Làm thế nào để mua và biết thêm thông tin như COA, TDS, MSDS?MỘT: Bạn có thể tải xuống tệp trong mục Hỗ trợ hoặc liên hệ info@blitchem.com để có được nó.
-
Hỏi: Bạn có thể cung cấp những loại hình vận chuyển nào?MỘT: Chúng tôi có thể cung cấp nhiều phương thức vận chuyển khác nhau bao gồm vận chuyển đường biển, vận chuyển hàng không, vận chuyển đường bộ, chuyển phát nhanh, v.v.
-
Hỏi: 1. Solketal chủ yếu được dùng để làm gì?MỘT: Solketal được sử dụng như một dung môi xanh, chất phụ gia nhiên liệu và chất trung gian hóa học, đặc biệt được đánh giá cao vì khả năng cải thiện hiệu quả nhiên liệu và giảm lượng khí thải.
-
Hỏi: 2. Solketal có thân thiện với môi trường không?MỘT: Đúng vậy, Solketal được điều chế từ glycerol và có khả năng phân hủy sinh học, do đó là một giải pháp thay thế thân thiện với môi trường cho các dung môi truyền thống.
-
Hỏi: 3. BLIT Chemical có thể cung cấp Solketal số lượng lớn kèm theo hồ sơ chứng từ không?MỘT: Vâng. BLIT Chemical cung cấp Solketal số lượng lớn kèm đầy đủ tài liệu, bao gồm COA, MSDS và TDS, đảm bảo tuân thủ các quy định cho các ứng dụng công nghiệp.
Biểu mẫu liên hệ
Sử dụng mẫu liên hệ của chúng tôi để gửi cho chúng tôi câu hỏi, đề xuất hoặc bình luận của bạn. Chúng tôi sẽ trả lời sớm nhất có thể.
Sản phẩm liên quan
-

N,N-Dimethyl-1,3-propane diamine DMAPA CAS 109-55-7
-

2,2-Dibromo-3-Nitrilopropionamide DBNPA CAS 10222-01-2
-

Guanidine Cacbonat CAS 593-85-1
-

Axit Hypophosphorous HPA CAS 6303-21-5
-

N-Acryloylmorpholine ACMO CAS 5117-12-4
-

Tetrahydrothiophene THT Chất tạo mùi CAS 110-01-0
-

C12-14-alkyldimethyl Amin DMA1270 CAS 84649-84-3
-

Nhôm Isopropoxide AIP CAS 555-31-7



