Để mua Isodecyl Alcohol Polyoxyethylene Ether CAS 61827-42-7 từ nhà sản xuất tại Trung Quốc, BLIT Chemical cung cấp giá cạnh tranh với hỗ trợ sản phẩm đầy đủ, bao gồm thông số kỹ thuật, MSDS, TDS và COA. Để biết giá xuất xưởng của Isodecyl Alcohol Polyoxyethylene Ether, vui lòng liên hệ info@blitchem.com.
Isodecyl Alcohol Polyoxyethylene Ether CAS 61827-42-7
Sự miêu tả
- CAS: 61827-42-7
- Từ đồng nghĩa: Isodecyl Alcohol Ethoxylate; C10 Branched Alcohol Ethoxylate
- Einecs: /
- Công thức phân tử: /
- Lớp: 99%
- Đóng gói: 200kg/thùng hoặc theo yêu cầu
Chi tiết
Sản phẩm Isodecyl Alcohol Polyoxyethylene Ether CAS 61827-42-7 của nhà máy hóa chất BLIT là một chất hoạt động bề mặt không ion hiệu quả cao được sản xuất bằng phản ứng ethoxyl hóa isodecyl alcohol. Nó được sử dụng rộng rãi trong làm sạch công nghiệp, xử lý dệt may, công thức hóa chất nông nghiệp và chất tẩy rửa gia dụng nhờ các đặc tính làm ướt, nhũ hóa và tẩy rửa tuyệt vời.
Trong các ứng dụng thực tế, Isodecyl Alcohol Polyoxyethylene Ether có khả năng tương thích tuyệt vời với các chất hoạt động bề mặt và thành phần công thức khác. Sản phẩm góp phần cải thiện hiệu quả làm sạch, nhũ hóa ổn định và hiệu suất nhất quán trên nhiều hệ thống công nghiệp. BLIT Chemical đảm bảo quá trình ethoxyl hóa được kiểm soát, chất lượng ổn định và nguồn cung đáng tin cậy cho khách hàng trên toàn thế giới. Các sản phẩm của chúng tôi bao gồm các mẫu 1003, 1005, 1006, 1007 và 1009.
| Mục | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Isodecyl Alcohol Polyoxyethylene Ether |
| Từ đồng nghĩa | Isodecyl Alcohol Ethoxylate; C10 Branched Alcohol Ethoxylate |
| Số CAS | 61827-42-7 |
| Loại hóa chất | Chất hoạt động bề mặt không ion |
Isodecyl Alcohol Polyoxyethylene Ether Đặc điểm kỹ thuật
| Mục kiểm tra | Đặc điểm kỹ thuật |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng trong suốt đến hơi đục |
| Màu sắc (APHA) | ≤ 100 |
| pH (dung dịch 1%) | 5.0 – 7.5 |
| Độ ẩm | ≤ 0,5% |
| Độ hòa tan | Tan/phân tán được trong nước |
| Nội dung EO | Có thể tùy chỉnh (ví dụ: 3EO, 5EO, 7EO, 9EO) |
| Kiểu | Vẻ bề ngoài(25℃) | Điểm mây(25% BDG,℃) | PH (1% ) | Giá trị hydroxyl(mgKOH/g) | HLB |
| 1003 | Chất lỏng không màu và trong suốt | 42-47 | 5-7 | 190-200 | 9.1 |
| 1005 | Chất lỏng không màu và trong suốt | 60-65 | 5-7 | 145-155 | 11.6 |
| 1007 | Chất lỏng không màu và trong suốt | 69-73 | 5-7 | 115-125 | 13.2 |
| 1008 | chất lỏng màu trắng sữa | 73-78 | 5-7 | 106-116 | 13.8 |
Cồn Isodecyl Polyoxyetylen Ứng dụng
Chất tẩy rửa công nghiệp và gia dụng
Isodecyl Alcohol Polyoxyethylene Ether được sử dụng rộng rãi trong các công thức làm sạch nhờ khả năng tẩy rửa và làm ướt mạnh mẽ.
Những lợi ích chính bao gồm:
- Loại bỏ dầu mỡ hiệu quả
- Khả năng thấm ướt và thẩm thấu tuyệt vời
- Hiệu suất cao ở nhiệt độ thấp
- Có các lựa chọn ít tạo bọt.
Các ứng dụng bao gồm chất tẩy rửa công nghiệp, chất tẩy rửa bề mặt cứng và chất tẩy rửa gia dụng.
Xử lý dệt may và chất làm ướt
Trong ngành sản xuất dệt may, chất hoạt động bề mặt này mang lại:
- Làm ướt nhanh các sợi
- Khả năng thẩm thấu và độ đồng đều của thuốc nhuộm được cải thiện.
- Giảm thời gian xử lý
- Hiệu quả hoàn thiện được nâng cao
Nó thường được sử dụng trong các quy trình tẩy rửa, nhuộm và hoàn thiện.
Chất phụ gia nông hóa
Isodecyl Alcohol Polyoxyethylene Ether đóng vai trò là chất hoạt động bề mặt trong các công thức hóa chất nông nghiệp.
Các lợi ích bao gồm:
- Khả năng lan tỏa tốt hơn trên bề mặt cây trồng.
- Hiệu quả thuốc trừ sâu được nâng cao
- Phân tán hoạt chất tốt hơn
Chất nhũ hóa trong hệ thống công nghiệp
Sản phẩm này cũng được sử dụng như một chất nhũ hóa trong:
- chất lỏng gia công kim loại
- Chất bôi trơn
- Lớp phủ và sơn
Nó đảm bảo nhũ tương ổn định và hiệu suất công thức nhất quán.
Ưu điểm của Isodecyl Alcohol Polyoxyethylene Ether tại Nhà máy Hóa chất BLIT
Nhà sản xuất hóa chất BLIT, Isodecyl Alcohol Polyoxyethylene Ether CAS 61827-42-7, mang lại độ tin cậy cao và tính linh hoạt cho các ứng dụng công nghiệp.
Những ưu điểm chính bao gồm:
- Các mức EO có thể tùy chỉnh để đạt hiệu suất phù hợp.
- Chất lượng sản phẩm ổn định và nhất quán
- Đặc tính làm ướt và nhũ hóa tuyệt vời
- Khả năng tương thích tốt với nhiều hệ thống chất hoạt động bề mặt khác nhau.
- Khả năng cung ứng mạnh mẽ đáp ứng nhu cầu công nghiệp số lượng lớn.
- Hỗ trợ kỹ thuật toàn diện, bao gồm COA, MSDS và TDS.
Lưu trữ & Xử lý
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng trực tiếp. Đậy kín nắp hộp và tránh nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp.
Hướng dẫn sử dụng
- Liều dùng thông thường: 1% – 15% tùy thuộc vào công thức bào chế.
- Chọn số EO dựa trên giá trị HLB yêu cầu
- Tương thích với hầu hết các chất hoạt động bề mặt không ion và anion.
- Tránh làm nóng quá mức trong quá trình xử lý.
Bao bì
Thùng phuy 200 kg, bồn chứa IBC, hoặc bao bì tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng.
Câu hỏi thường gặp
-
Hỏi: Làm thế nào để mua và biết thêm thông tin như COA, TDS, MSDS?MỘT: Bạn có thể tải xuống tệp trong mục Hỗ trợ hoặc liên hệ info@blitchem.com để có được nó.
-
Hỏi: Bạn có thể cung cấp những loại hình vận chuyển nào?MỘT: Chúng tôi có thể cung cấp nhiều phương thức vận chuyển khác nhau bao gồm vận chuyển đường biển, vận chuyển hàng không, vận chuyển đường bộ, chuyển phát nhanh, v.v.
-
Hỏi: Isodecyl Alcohol Polyoxyethylene Ether được dùng để làm gì?MỘT: Nó được sử dụng như một chất hoạt động bề mặt không ion trong chất tẩy rửa, xử lý dệt may và các công thức hóa chất nông nghiệp nhờ đặc tính làm ướt và nhũ hóa tuyệt vời.
-
Hỏi: Các dẫn xuất ethoxylat của rượu phân nhánh có những ưu điểm gì?MỘT: Chúng có độ hòa tan tốt hơn, hiệu suất ở nhiệt độ thấp được cải thiện và khả năng thấm ướt tốt hơn so với các ethoxylat rượu mạch thẳng.
-
Hỏi: Công ty BLIT Chemical có thể tùy chỉnh các loại EO theo nhu cầu cụ thể không?MỘT: Đúng vậy. BLIT Chemical cung cấp các nồng độ EO tùy chỉnh để đáp ứng các yêu cầu công thức khác nhau và cung cấp hỗ trợ kỹ thuật toàn diện.
Biểu mẫu liên hệ
Sử dụng mẫu liên hệ của chúng tôi để gửi cho chúng tôi câu hỏi, đề xuất hoặc bình luận của bạn. Chúng tôi sẽ trả lời sớm nhất có thể.
Sản phẩm liên quan
-

2,3-Butanedione CAS 431-03-8
-

Natri Pyroantimonat CAS 15432-85-6
-

Rượu Propargyl CAS 107-19-7
-

1,4-Butanediol 1,4-BDO CAS 110-63-4
-

C18-22-Alkyldimethylamines DMA2275 CAS 93164-85-3
-

Tetraoctyl Amoni Bromide TOAB CAS 14866-33-2
-

Axit phosphoric Octadecyl Ester CAS 39471-52-8 Chất hoạt động bề mặt phosphat mạch dài có độ tinh khiết cao
-

Polyhexamethylene Guanidine hydrochloride PHMG CAS 57028-96-3